Tra cứu mức phạt vi phạm giao thông tại Việt Nam – VnExpress


































Hệ thống tra cứuMức phạt vi phạm giao thông đường bộ




    Không có dữ liệu hiển thị

    • Không chấp hành biển báo, vạch kẻ đường

      Không chấp hành biển báo, vạch kẻ đườngđè vạch, lấn vạch, chờ ở làn rẽ phải

      100.000-200.000

    • Chuyển hướng không nhường quyền đi trước

      Chuyển hướng không nhường quyền đi trước

      100.000-200.000

    • Chuyển hướng không nhường đường

      Chuyển hướng không nhường đường

      100.000-200.000

    • Dừng, đỗ không có tín hiệu

      Dừng, đỗ không có tín hiệu

      100.000-200.000

    • Đỗ xe chiếm đường

      Đỗ xe chiếm đường

      100.000-200.000

    • Điều khiển xe kéo rơ-moóc không có biển báo hiệu

      Điều khiển xe kéo rơ-moóc không có biển báo hiệu

      100.000-200.000

    • Không giữ khoảng cách an toàn

      Không giữ khoảng cách an toàn

      100.000-200.000

    • Không nhường đường

      Không nhường đườngnhường đường tại ngã tư

      100.000-200.000

    • Bấm còi sai quy định

      Bấm còi sai quy định

      100.000-200.000

    • Không thắt dây an toàn

      Không thắt dây an toàn

      100.000-200.000

    • Chuyển làn không đúng nơi, không có tín hiệu

      Chuyển làn không đúng nơi, không có tín hiệu

      300.000-400.000

    • Chạy xe tốc độ thấp không đi về bên phải

      Chạy xe tốc độ thấp không đi về bên phảichiếm làn đường bên trái, không cho xe khác vượt

      300.000-400.000

    • Chở người quá quy định

      Chở người quá quy địnhchở quá số người

      300.000-400.000

    • Không giảm tốc độ và nhường đường khi ra đường chính

      Không giảm tốc độ và nhường đường khi ra đường chínhkhông nhường đường

      300.000-400.000

    • Không nhường đường cho xe xin vượt, xe ưu tiên, xe từ đường chính

      Không nhường đường cho xe xin vượt, xe ưu tiên, xe từ đường chính

      300.000-400.000

    • Xe ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định

      Xe ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy địnhlắp còi ưu tiên, lắp đèn ưu tiên

      300.000-400.000

    • Dừng, đỗ xe không đúng quy định

      Dừng, đỗ xe không đúng quy địnhdừng xe trên lề đường, đỗ xe trên lề đường, đỗ xe ngược chiều

      300.000-400.000

    • Dừng, đỗ xe không đúng quy định

      Dừng, đỗ xe không đúng quy địnhdừng xe cách hè 25 cm, đỗ xe cách hè 25 cm

      300.000-400.000

    • Quay đầu xe trong khu dân cư

      Quay đầu xe trong khu dân cư

      300.000-400.000

    • Quay đầu xe không đúng quy định

      Quay đầu xe không đúng quy định

      300.000-400.000

    • Lùi xe nơi không được phép

      Lùi xe nơi không được phéplùi xe ở đường cấm

      300.000-400.000

    • Gây tai nạn không dừng lại

      Gây tai nạn không dừng lạigây tai nạn, gây tai nạn không dừng lại

      300.000-400.000

    • Chạy quá tốc độ quy định 05-10 km/h

      Chạy quá tốc độ quy định 05-10 km/hQuá tốc độ, chạy quá tốc độ

      600.000-800.000

    • Bấm còi, rú ga, sử dụng đèn chiếu xa không đúng quy định

      Bấm còi, rú ga, sử dụng đèn chiếu xa không đúng quy định

      600.000-800.000

    • Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu

      Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu

      600.000-800.000

    • Dừng, đỗ xe vi phạm an toàn đường sắt

      Dừng, đỗ xe vi phạm an toàn đường sắt

      600.000-800.000

    • Dừng, đỗ xe không đúng quy định

      Dừng, đỗ xe không đúng quy định

      600.000-800.000

    • Dừng, đỗ xe

      Dừng, đỗ xe

      600.000-800.000

    • Sử dụng đèn chiếu sang không đúng quy định

      Sử dụng đèn chiếu sang không đúng quy địnhkhông bật đèn, đèn không đủ sáng

      600.000-800.000

    • Điều khiển xe kéo rơ moóc không nối chắc chắn, an toàn

      Điều khiển xe kéo rơ moóc không nối chắc chắn, an toàn

      600.000-800.000

    • Chở người trên xe được kéo

      Chở người trên xe được kéo

      600.000-800.000

    • Quay đầu xe nơi giao nhau với đường sắt

      Quay đầu xe nơi giao nhau với đường sắt

      600.000-800.000

    • Sử dụng điện thoại khi lái xe

      Sử dụng điện thoại khi lái xekhông bật đèn trong hầm

      600.000-800.000

    • Không bật đèn chiếu sáng gần, lùi xe, quay đầu xe, vượt xe trong hầm đường bộ

      Không bật đèn chiếu sáng gần, lùi xe, quay đầu xe, vượt xe trong hầm đường bộbật pha trong hầm, bật đèn chiếu xa trong hầm

      800.000-1.200.000

    • Đi vào đường cấm, đi ngược chiều

      Đi vào đường cấm, đi ngược chiều

      800.000-1.200.000

    • Không đi đúng phần đường, làn đường

      Không đi đúng phần đường, làn đường

      800.000-1.200.000

    • Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      800.000-1.200.000

    • Dừng, đỗ, quay đầu xe gây ùn tắc

      Dừng, đỗ, quay đầu xe gây ùn tắc

      800.000-1.200.000

    • Sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe ưu tiên

      Sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe ưu tiên

      800.000-1.200.000

    • Không có biện pháp an toàn khi ôtô hư hỏng nơi giao nhau đường sắt

      Không có biện pháp an toàn khi ôtô hư hỏng nơi giao nhau đường sắt

      800.000-1.200.000

    • Chạy ở làn dừng khẩn cấp, chuyển làn không có tín hiệu, lùi, quay đầu xe, không giữ khoảng cách an toàn trên đường cao tốc

      Chạy ở làn dừng khẩn cấp, chuyển làn không có tín hiệu, lùi, quay đầu xe, không giữ khoảng cách an toàn trên đường cao tốc

      800.000-1.200.000

    • Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định

      Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định

      800.000-1.200.000

    • Không tuân thủ đèn giao thông

      Không tuân thủ đèn giao thôngvượt đèn đỏ, vượt đèn vàng

      1.200.000 -2.000.000

    • Không tuân thủ người điều khiển giao thông

      Không tuân thủ người điều khiển giao thông

      1.200.000 -2.000.000

    • Trong máu và hơi thở có cồn

      Trong máu và hơi thở có cồnuống rượu, bia khi lái xe

      2.000.000 – 3.000.000

    • Vượt xe sai quy định

      Vượt xe sai quy địnhvượt phải

      2.000.000 – 3.000.000

    • Tránh, nhường xe ngược chiều không đúng quy định

      Tránh, nhường xe ngược chiều không đúng quy định

      2.000.000 – 3.000.000

    • Không nhường đường cho xe ưu tiên

      Không nhường đường cho xe ưu tiên

      2.000.000 – 3.000.000

    • Quá tốc độ 10-20 km/h

      Quá tốc độ 10-20 km/h

      2.000.000 – 3.000.000

    • Quá tốc độ 20-35 km/h

      Quá tốc độ 20-35 km/h

      5.000.000 – 6.000.000

    • Gây tai nạn giao thông nhưng bỏ trốn, không giữ hiện trường

      Gây tai nạn giao thông nhưng bỏ trốn, không giữ hiện trường

      5.000.000 – 6.000.000

    • Dừng, đỗ xe trên cao tốc không đúng quy định

      Dừng, đỗ xe trên cao tốc không đúng quy định

      5.000.000 – 6.000.000

    • Đi ngược chiều trên cao tốc

      Đi ngược chiều trên cao tốc

      7.000.000 – 8.000.000

    • Trong máu và hơi thở có cồn

      Trong máu và hơi thở có cồnuống rượu, bia khi lái xe

      7.000.000 – 8.000.000

    • Gây tai nạn vì chạy quá tốc độ, không giữ khoảng cách an toàn, tránh, vượt không đúng quy tắc

      Gây tai nạn vì chạy quá tốc độ, không giữ khoảng cách an toàn, tránh, vượt không đúng quy tắc

      7.000.000 – 8.000.000

    • Lạng lách, đánh võng, dùng chân lái xe

      Lạng lách, đánh võng, dùng chân lái xe

      7.000.000 – 8.000.000

    • Quá tốc độ trên 35 km/h

      Quá tốc độ trên 35 km/h

      7.000.000 – 8.000.000

    • Trong máu và hơi thở có cồn

      Trong máu và hơi thở có cồnuống rượu, bia khi lái xe

      16.000.000 – 18.000.000

    • Không chấp hành kiểm tra nồng độ cồn

      Không chấp hành kiểm tra nồng độ cồn

      16.000.000 – 18.000.000

    • Không chấp hành kiểm tra ma túy

      Không chấp hành kiểm tra ma túy

      16.000.000 – 18.000.000

    • Lạng lách, đánh võng, dùng chân lái xe gây tai nạn

      Lạng lách, đánh võng, dùng chân lái xe gây tai nạn

      18.000.000 – 20.000.000

    • Sử dụng chất ma tuý

      Sử dụng chất ma tuý

      16.000.000 – 18.000.000

    • Không chấp hành biển báo, vạch kẻ đường

      Không chấp hành biển báo, vạch kẻ đườngđè vạch, lấn vạch, chờ ở làn rẽ phải

      60.000-80.000

    • Không có báo hiệu xin vượt trước khi vượt

      Không có báo hiệu xin vượt trước khi vượt

      60.000-80.000

    • Không giữ khoảng cách

      Không giữ khoảng cách

      60.000-80.000

    • Không nhường quyền cho người ưu tiên

      Không nhường quyền cho người ưu tiên

      60.000-80.000

    • Chuyển hướng không nhường đường

      Chuyển hướng không nhường đường

      60.000-80.000

    • Lùi xe không có tín hiệu

      Lùi xe không có tín hiệu

      60.000-80.000

    • Sử dụng đèn sai

      Sử dụng đèn sai đèn pha, đèn cốt, đèn cos

      60.000-80.000

    • Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù);

      Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù);

      60.000-80.000

    • Không nhường đường tại nơi giao nhau

      Không nhường đường tại nơi giao nhau

      60.000 -80.000

    • Chuyển làn đường trái phép

      Chuyển làn đường trái phép

      80.000-100.000

    • Chạy xe dàn hàng ngang

      Chạy xe dàn hàng ngang

      80.000-100.000

    • Sử dụng đèn chiếu sáng sai

      Sử dụng đèn chiếu sáng saibật đèn, không bật đèn

      80.000-100.000

    • Không nhường đường cho xe xin vượt

      Không nhường đường cho xe xin vượt

      80.000-100.000

    • Không nhường đường cho xe ngược chiều

      Không nhường đường cho xe ngược chiều

      80.000-100.000

    • Sử dụng đèn và còi trong khu vực cấm

      Sử dụng đèn và còi trong khu vực cấm

      80.000-100.000

    • Sử dụng tín hiệu ưu tiên trái phép

      Sử dụng tín hiệu ưu tiên trái phéplắp còi ưu tiên, lắp đèn ưu tiên

      80.000-100.000

    • Quay đầu xe tại nơi cấm

      Quay đầu xe tại nơi cấm

      80.000-100.000

    • Dừng, đỗ trên phần đường xe chạy

      Dừng, đỗ trên phần đường xe chạy

      100.000-200.000

    • Không giảm tốc độ khi đi ra từ ngõ

      Không giảm tốc độ khi đi ra từ ngõ

      100.000-200.000

    • Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

      Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

      100.000-200.000

    • Đi chậm nhưng không đi về bên phải

      Đi chậm nhưng không đi về bên phải

      100.000-200.000

    • Dừng, đỗ ở lòng đường đô thị

      Dừng, đỗ ở lòng đường đô thị

      100.000-200.000

    • Bấm còi, rú ga liên tục

      Bấm còi, rú ga liên tục

      100.000-200.000

    • Sử dụng thiếu bị ưu tiên trái phép

      Sử dụng thiếu bị ưu tiên trái phép

      100.000-200.000

    • Dừng đỗ xe sai quy định

      Dừng đỗ xe sai quy định

      100.000-200.000

    • Không đội mũ bảo hiểm

      Không đội mũ bảo hiểmkhông đội mũ bảo hiểm

      100.000-200.000

    • Chở người không đội mũ bảo hiểm

      Chở người không đội mũ bảo hiểmkhông đội mũ bảo hiểm

      100.000-200.000

    • Chở người quá số lượng quy định

      Chở người quá số lượng quy định

      100.000-200.000

    • Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      100.000-200.000

    • Người ngồi sau điều khiển xe

      Người ngồi sau điều khiển xe

      100.000-200.000

    • Đang lái xe dùng ô (dù), điện thoại

      Đang lái xe dùng ô (dù), điện thoại

      100.000-200.000

    • Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo chuyển hướng

      Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo chuyển hướng

      300.000-400.000

    • Chở ba người trở lên

      Chở ba người trở lên

      300.000-400.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh đèn giao thông

      Không chấp hành hiệu lệnh đèn giao thôngvượt đèn đỏ, vượt đèn vàng

      300.000-400.000

    • Dừng, đỗ xe trên cầu

      Dừng, đỗ xe trên cầu

      300.000-400.000

    • Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở

      Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở

      300.000-400.000

    • Điều khiển xe liên quan trực tiếp đến tai nạn mà không dừng lại, tham gia cấp cứu

      Điều khiển xe liên quan trực tiếp đến tai nạn mà không dừng lại, tham gia cấp cứu

      300.000-400.000

    • Điều khiển xe đi không đúng chiều, phần đường, làn đường

      Điều khiển xe đi không đúng chiều, phần đường, làn đường

      300.000-400.000

    • Vượt phải không được phép

      Vượt phải không được phépvượt phải

      300.000-400.000

    • Đi vào đường cấm, đi ngược chiều

      Đi vào đường cấm, đi ngược chiều

      300.000-400.000

    • Bám kéo đẩy xe khác

      Bám kéo đẩy xe khác

      300.000-400.000

    • Chở hàng vượt trọng tải, thiết kế

      Chở hàng vượt trọng tải, thiết kế

      300.000-400.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh

      Không chấp hành hiệu lệnh

      300.000-400.000

    • Chạy quá tốc độ

      Chạy quá tốc độ

      500.000-1.000.000

    • Điều khiển xe máy vào cao tốc

      Điều khiển xe máy vào cao tốc

      500.000-1.000.000

    • Vượt xe trong trường hợp cấm vượt

      Vượt xe trong trường hợp cấm vượt

      500.000-1.000.000

    • Không sử dụng đèn khi chạy trong hầm đường bộ

      Không sử dụng đèn khi chạy trong hầm đường bộ

      500.000-1.000.000

    • Không nhường đường, gây cản trở xe ưu tiên

      Không nhường đường, gây cản trở xe ưu tiên

      500.000-1.000.000

    • Dừng, đỗ xe trong hầm đường bộ sai quy định

      Dừng, đỗ xe trong hầm đường bộ sai quy định

      500.000-1.000.000

    • Dừng, đỗ xe trong hầm đường bộ sai quy định

      Dừng, đỗ xe trong hầm đường bộ sai quy định

      500.000-1.000.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      1.000.000-2.000.000

    • Dùng chân chống quệt xuống đường

      Dùng chân chống quệt xuống đường

      2.000.000-3.000.000

    • Điều khiển xe chạy quá tốc độ gây tai nạn

      Điều khiển xe chạy quá tốc độ gây tai nạn

      2.000.000-3.000.000

    • Gây tai nạn không dừng lại, bỏ trốn

      Gây tai nạn không dừng lại, bỏ trốn

      2.000.000-3.000.000

    • Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

      Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

      3.000.000-4.000.000

    • Không chấp hành yêu cầu kiểm tra ma túy, nồng độ cồn

      Không chấp hành yêu cầu kiểm tra ma túy, nồng độ cồn

      3.000.000-4.000.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      3.000.000-4.000.000

    • Điều khiển xe bằng chân, buông tay, ngồi một bên, nằm trên xe

      Điều khiển xe bằng chân, buông tay, ngồi một bên, nằm trên xe

      5.000.000-7.000.000 hoặc 10.000.000 – 14.000.000 (nếu gây tai nạn)

    • Lạng lách, đánh võng

      Lạng lách, đánh võng

      5.000.000-7.000.000 hoặc 10.000.000 – 14.000.000 (nếu gây tai nạn)

    • Điều khiển xe bằng một bánh

      Điều khiển xe bằng một bánh

      5.000.000-7.000.000 hoặc 10.000.000 – 14.000.000 (nếu gây tai nạn)

    • Điều khiển xe thành nhóm chạy quá tốc độ

      Điều khiển xe thành nhóm chạy quá tốc độ

      5.000.000-7.000.000 hoặc 10.000.000 – 14.000.000 (nếu gây tai nạn)

    • Điều khiển xe mà trong cơ thể có chất ma túy

      Điều khiển xe mà trong cơ thể có chất ma túy

      3.000.000-4.000.000 (trong trường hợp không có Giấy phép lái xe hoặc có nhưng đang bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe)

    • Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn

      Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn

      80.000-100.000

    • Chuyển hướng không nhường quyền đi trước

      Chuyển hướng không nhường quyền đi trước

      80.000-100.000

    • Chuyển hướng không nhường đường

      Chuyển hướng không nhường đường

      80.000-100.000

    • Quay đầu xe sai vị trí

      Quay đầu xe sai vị trí

      100.000-200.000

    • Lùi xe ở đường một chiều

      Lùi xe ở đường một chiều

      100.000-200.000

    • Tránh xe, vượt xe không đúng quy định

      Tránh xe, vượt xe không đúng quy định

      100.000-200.000

    • Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy

      Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy

      100.000-200.000

    • Dừng, đỗ sai vị trí

      Dừng, đỗ sai vị trí

      100.000-200.000

    • Dừng, đỗ sai vị trí

      Dừng, đỗ sai vị trí

      100.000-200.000

    • Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo

      Khi dừng xe, đỗ xe không có tín hiệu báo

      100.000-200.000

    • Đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy

      Đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy

      100.000-200.000

    • Dừng, đỗ sai vị trí trên vỉa hè

      Dừng, đỗ sai vị trí trên vỉa hè

      100.000-200.000

    • Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

      Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

      200.000-400.000

    • Đi vào đường cấm, khu vực cấm

      Đi vào đường cấm, khu vực cấm

      200.000-400.000

    • Đi sai phần đường

      Đi sai phần đường

      200.000-400.000

    • Bấm còi, rú ga liên tục

      Bấm còi, rú ga liên tục

      200.000-400.000

    • Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên

      Không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên

      200.000-400.000

    • Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng

      Không sử dụng hoặc sử dụng không đủ đèn chiếu sáng

      200.000-400.000

    • Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại

      Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn giao thông mà không dừng lại

      200.000-400.000

    • Chạy quá tốc độ 10-20 km/h

      Chạy quá tốc độ 10-20 km/h

      400.000-600.000

    • Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      Chạy dưới tốc độ tối thiểu

      400.000-600.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      400.000-600.000

    • Không tuân thủ các quy định khi vào hoặc ra đường cao tốc

      Không tuân thủ các quy định khi vào hoặc ra đường cao tốc

      400.000-600.000

    • Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi giao đường sắt

      Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi giao đường sắt

      400.000-600.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông

      Không chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông

      400.000-600.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu

      Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu

      400.000-600.000

    • Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên

      Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên

      400.000-600.000

    • Quay đầu xe tại nơi giao với đường sắt

      Quay đầu xe tại nơi giao với đường sắt

      400.000-600.000

    • Chạy xe trong hầm đường bộ không bật đèn

      Chạy xe trong hầm đường bộ không bật đèn

      800.000-1.000.000

    • Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên

      Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên

      800.000-1.000.000

    • Dừng, đỗ sai quy định trong hầm

      Dừng, đỗ sai quy định trong hầm

      800.000-1.000.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      2.000.000-3.000.000

    • Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường,

      Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường,

      2.000.000-3.000.000

    • Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

      Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

      2.000.000-3.000.000

    • Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc

      Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc

      2.000.000-3.000.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      5.000.000-7.000.000

    • Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      Trong máu, hơi thở có nồng độ cồn

      5.000.000-7.000.000

    • Chạy xe có tốc độ thiết kế dưới 70 km/h vào đường cao tốc

      Chạy xe có tốc độ thiết kế dưới 70 km/h vào đường cao tốc

      5.000.000-7.000.000

    • Trong cơ thể có chất ma túy

      Trong cơ thể có chất ma túy

      5.000.000-7.000.000

    • Đi sai phần đường

      Đi sai phần đường

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Dừng, chuyển hướng đột ngột

      Dừng, chuyển hướng đột ngột

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh

      Không chấp hành hiệu lệnh

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Vượt sai cách

      Vượt sai cách

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Dừng, đỗ sai quy định

      Dừng, đỗ sai quy định

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Chạy xe trong hầm sai quy định

      Chạy xe trong hầm sai quy định

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Dàn hàng ngang

      Dàn hàng ngang

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Sử dụng điện thoại

      Sử dụng điện thoại

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Không có đèn tín hiệu

      Không có đèn tín hiệu

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Dừng, đỗ sai quy định

      Dừng, đỗ sai quy định

      60.000 – 80.000

    • Dừng, đỗ sai quy định

      Dừng, đỗ sai quy định

      60.000 – 80.000

    • Cố tình không nhường đường

      Cố tình không nhường đường

      60.000 – 80.000

    • Cản trở giao thông

      Cản trở giao thông

      60.000 – 80.000

    • Không nhường đường xe ưu tiên

      Không nhường đường xe ưu tiên

      60.000 – 80.000

    • Chở quá số người

      Chở quá số người

      60.000 – 80.000

    • Chở hàng hóa vượt quy định

      Chở hàng hóa vượt quy định

      60.000 – 80.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh

      Không chấp hành hiệu lệnh

      60.000 – 80.000

    • Điều khiển xe không an toàn

      Điều khiển xe không an toàn

      80.000 – 100.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh

      Không chấp hành hiệu lệnh

      80.000 – 100.000

    • Điều khiển xe không an toàn

      Điều khiển xe không an toàn

      80.000 – 100.000

    • 100.000 – 200.000

    • 100.000 – 200.000

    • Hành xử sai sau tai nạn

      Hành xử sai sau tai nạn

      100.000 – 200.000

    • Không đội hoặc đội mũ bảo hiểm không đúng quy cách

      Không đội hoặc đội mũ bảo hiểm không đúng quy cách

      100.000 – 200.000

    • Chở người không đội hoặc đội mũ bảo hiểm không đúng quy cách

      Chở người không đội hoặc đội mũ bảo hiểm không đúng quy cách

      100.000 – 200.000

    • Đi vào đường cấm

      Đi vào đường cấm

      100.000 – 200.000

    • Đi vào cao tốc

      Đi vào cao tốc

      400.000 – 600.000

    • Không đi đúng phần đường quy định

      Không đi đúng phần đường quy định

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh của đèn, biển báo, vạch kẻ đường

      Không chấp hành hiệu lệnh của đèn, biển báo, vạch kẻ đường

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

      Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Mang, vác vật cồng kềnh

      Mang, vác vật cồng kềnh

      60.000 – 80.000

    • Vượt qua dải phân cách

      Vượt qua dải phân cách

      60.000 – 80.000

    • Đu, bám vào xe đang chạy

      Đu, bám vào xe đang chạy

      60.000 – 80.000

    • Đi vào đường cao tốc

      Đi vào đường cao tốc

      100.000 – 200.000

    • Không nhường đường

      Không nhường đường

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh đèn, biển báo, vạch kẻ đường

      Không chấp hành hiệu lệnh đèn, biển báo, vạch kẻ đường

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Làm bẩn đường vì chất thải súc vật

      Làm bẩn đường vì chất thải súc vật

      Cảnh cáo hoặc phạt tiền 50.000 – 60.000

    • Dắt súc vật đi sai phần đường

      Dắt súc vật đi sai phần đường

      60.000 – 80.000

    • Để súc vật đi trên đường bộ

      Để súc vật đi trên đường bộ

      60.000 – 80.000

    • Đi dàn hàng ngang

      Đi dàn hàng ngang

      60.000 – 80.000

    • Để súc vật kéo xe mà không có người điều khiển

      Để súc vật kéo xe mà không có người điều khiển

      60.000 – 80.000

    • Điều khiển xe không có báo hiệu

      Điều khiển xe không có báo hiệu

      60.000 – 80.000

    • Không chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông

      Không chấp hành hiệu lệnh người điều khiển giao thông

      80.000 – 100.000

    • dắt súc vật chạy theo khi đang ngồi trên xe

      dắt súc vật chạy theo khi đang ngồi trên xe

      80.000 – 100.000

    • Xếp hàng hóa vượt giới hạn quy định

      Xếp hàng hóa vượt giới hạn quy định

      80.000 – 100.000

    • Để súc vật, xe súc vật kéo đi vào cao tốc

      Để súc vật, xe súc vật kéo đi vào cao tốc

      400.000 – 600.000

    • Tập trung đông người trái phép trên đường

      Tập trung đông người trái phép trên đường

      100.000 – 200.000 đối với cá nhân; 200.000 đồng đến 400.000

    • Chơi thể thao trên đường bộ

      Chơi thể thao trên đường bộ

      100.000 – 200.000 đối với cá nhân; 200.000 đồng đến 400.000

    • Để vật che khuất biển báo, đèn tín hiệu

      Để vật che khuất biển báo, đèn tín hiệu

      200.000 – 400.000 đối với cá nhân;
      400.000 – 800.000 đối với tổ chức

    • Không cứu giúp người bị tai nạn

      Không cứu giúp người bị tai nạn

      500.000 – 1.000.000 đối với cá nhân;
      1.000.000 – 2.000.000 đối với tổ chức

    • ném đá vào phương tiện

      ném đá vào phương tiện

    • Thay đổi, xóa dấu vết hiện trường tai nạn

      Thay đổi, xóa dấu vết hiện trường tai nạn

      2.000.000 – 4.000.000 đối với cá nhân,
      4.000.000 – 8.000.000 đối với tổ chức

    • Cản trở người thi hành công vụ

      Cản trở người thi hành công vụ

      4.000.000 – 6.000.000 đối với cá nhân,
      8.000.000 – 12.000.000 đối với tổ chức

    • Cản trở giao thông

      Cản trở giao thông

      6.000.000 – 8.000.000 đối với cá nhân

    • Xâm phạm người khác khi tai nạn

      Xâm phạm người khác khi tai nạn

      6.000.000 – 8.000.000 đối với cá nhân

    • Lợi dụng tai nạn để hành hung người khác

      Lợi dụng tai nạn để hành hung người khác

      6.000.000 – 8.000.000 đối với cá nhân

Lưu lỗi biển báo
Nhập mã xác nhận


© Copyright 1997 VnExpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.















Tra cứu mức phạt vi phạm giao thông tại Việt Nam
Rate this post